acquire əˈkwʌɪə (v) đạt được, thu được
She managed to acquire a rare collection of stamps. 
(Cô ấy đã thu được một bộ sưu tập tem hiếm.)
balloon bəˈluːn (n) quả bóng bay (v) phình to, tăng vọt
contend kənˈtɛnd (v) cho rằng, lập luận rằng
genuine ˈdʒɛnjʊɪn (a) Chân thật
last lɑːst (v) kéo dài
mutual (a) ˈmjuːtʃʊəl (a) Lẫn nhau, chung
"I'm sure that this arrangement will work out to our mutual benefit."
(Tôi chắc rằng thỏa thuận này sẽ mang lại lợi ích cho cả đôi bên.)
"Their partnership is based on mutual respect and understanding."
(Mối quan hệ đối tác của họ dựa trên sự tôn trọng và thấu hiểu lẫn nhau.)
"Sarah and John have a mutual friend who introduced them."
(Sarah và John có một người bạn chung đã giới thiệu họ với nhau.)
significant sᵻɡˈnɪfᵻk(ə)nt (a) đáng kể, quan trọng
soar /sɔː/ (v) bay vút lên cao, tăng vọt lên rất nhanh
Unemployment has soared. (Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng vọt.)
supervision ˌsuːpəˈvɪʒn (n) sự giám sát
The children need adult supervision at the pool. 
(Bọn trẻ cần sự giám sát của người lớn ở hồ bơi.)

increase rapidly